Chủ Nhà Đất

Bảng tính lãi vay mua nhà

Nhập số tiền vay, thời hạn và lãi suất ngân hàng báo cho bạn (ưu đãi bao nhiêu tháng, sau đó thả nổi bao nhiêu). Bảng tính ra số tiền trả từng tháng, tổng lãi, ngày tất toán và phí phạt nếu trả trước hạn. Kết quả để tham khảo.

Thông Số Khoản Vay & Phương Án Lãi

Nhập nhanh số tiền, thời hạn, lãi suất và ngày giải ngân để tính toán tức thì

Ngân hàng:
VNĐ
năm
%
%/năm
Tháng đầu trả6.833.333 ₫Tổng lãi 236.3 triệu · Tất toán 08/11/2036
Số tiền vay (Gốc)
400.000.000 ₫
Thời hạn: 10 năm120 kỳ
Tháng đầu trả
6.833.333 ₫
Gốc: 3.3 triệuLãi: 3.5 triệu
Tổng tiền lãi
236.275.024 ₫
Tỷ lệ lãi/vốn:59.1%
Tổng thanh toán (Gốc + Lãi)
636.275.024 ₫
Đáo hạn ngày:08/11/2036
Tỷ lệ nghĩa vụ trả nợ trên thu nhập (DTI): 22.8% (Mức rất an toàn theo chuẩn ngân hàng)
Thu nhập: 30.000.000 ₫ / tháng
Techcombank• Chi nhánh Hội sởThu gọn • Nhấn để xem biểu đồ ▾

Trực Quan Hóa Dư Nợ & Cơ Cấu Trả Tiền

Chuyên viên tư vấn: Chuyên viên Tín dụng - ĐT: • "Đồng hành tài chính - Vượt trội mỗi ngày"

Theo Dõi Kỳ Thanh Toán & Tính Lãi Phạt Quá Hạn

Xác định chính xác kỳ đến hạn, số ngày quá hạn và tiền phạt chậm nộp theo quy định ngân hàng.

Ngày hiện tại / đối chiếu:
Kỳ tra cứu:
Xem năm:
ChuNhaDat.comChuNhaDat.comChuNhaDat.com
ChuNhaDat.comChuNhaDat.comChuNhaDat.com
ChuNhaDat.comChuNhaDat.comChuNhaDat.com
ChuNhaDat.comChuNhaDat.comChuNhaDat.com
ChuNhaDat.comChuNhaDat.comChuNhaDat.com
ChuNhaDat.comChuNhaDat.comChuNhaDat.com
Tham khảo, mô phỏng
Techcombank

Chi nhánh Hội sở

Chuyên viên Tín dụng

💬 "Đồng hành tài chính - Vượt trội mỗi ngày"
119 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội

BẢNG KHOẢN PHẢI TRẢ CHI TIẾT NĂM THỨ 1

(Lịch thanh toán gốc, lãi và dư nợ định kỳ theo thỏa thuận tín dụng)

Thông Tin Khoản Vay & Phương Án Lãi10 Năm
Tên Khách Hàng:—
Mức vay (đồng):400.000.000 ₫
Thời hạn vay:10 năm (120 tháng)
Lãi suất ưu đãi:10.5% / năm (12 tháng đầu)
Lãi suất sau ưu đãi:12% / năm (thả nổi)
Phương thức vay:Dư nợ giảm dần
Ngày giải ngân:08/11/2026
Bình quân trả/tháng - Năm 1:6.672.916 ₫ / tháng
Kỳ trả cao nhất - Năm 1:
6.833.333 ₫ (Kỳ 1)
Kỳ trả ít nhất - Năm 1:
6.512.500 ₫ (Kỳ 12)
Biểu Phí Phạt Trả Trước Hạn (Lãi Phạt)Tất toán sớm
Thời Gian Trả Trước HạnTỷ Lệ Phạt (%)Quy Định Áp Dụng
Năm 1 - năm 22.0%Trên nợ gốc trả sớm
Năm 31.5%Trên nợ gốc trả sớm
Năm 4 - Năm 51.0%Trên nợ gốc trả sớm
Năm 6 trở đi: Miễn phíMIỄN PHÍMiễn phí tất toán

* Quy định tính phí: % phí phạt trả trước hạn được tính trên số tiền gốc trả trước hạn tại thời điểm tất toán theo quy chế của Ngân hàng.

Tổng Kết Năm 1
12 Kỳ
Tổng tiền gốc:39.999.996 ₫
Tổng tiền lãi:40.075.000 ₫
Dư nợ kỳ cuối:360.000.004 ₫
Tổng chi trả:80.074.996 ₫
Phương thức: Dư nợ giảm dầnThời hạn: 10 năm (120T)
TÌNH TRẠNG KỲ TÍNH ĐẾN: 08/11/2026
⏳ CÒN 30N ĐẾN HẠN (Kỳ 1)
Kỳ trả / Hạn đóng:
Kỳ 1 (Năm 1)Hạn: 08/12/2026
Tiền gốc kỳ này:3.333.333 ₫
Tiền lãi (10.5%):3.500.000 ₫
TỔNG CẦN ĐÓNG:
6.833.333 ₫
Căn cứ giải ngân: 08/11/2026Lịch sử trả nợ chuẩn CIC
Thống Kê Nghĩa Vụ Trả Nợ & Chỉ Số Tài Chính Năm Thứ 1
Năm 1 (12 kỳ)
Bình quân trả/tháng:
6.672.916 ₫Gốc + Lãi Năm 1
Kỳ trả cao nhất (Max):
6.833.333 ₫Kỳ 1 (08/12/2026)
Kỳ trả ít nhất (Min):
6.512.500 ₫Kỳ 12 (08/11/2027)
Tỷ lệ Lãi/Gốc N.1:
100.2%Lãi N.1: 40.075.000 ₫ ₫
Thu nhập đề xuất:
~11.500.000 ₫Theo đỉnh Năm 1 (DTI ≤ 60%)
KỳNămNgày trảLãi suấtGốc phải trả (VNĐ)Lãi phải trả (VNĐ)Dư Nợ còn lại (VNĐ)Tổng phải trả (VNĐ)Tất toán
1Kỳ này
N.108/12/202610.5%3.333.3333.500.000396.666.667
6.833.333
2
N.108/01/202710.5%3.333.3333.470.833393.333.334
6.804.166
3
N.108/02/202710.5%3.333.3333.441.667390.000.001
6.775.000
4
N.108/03/202710.5%3.333.3333.412.500386.666.668
6.745.833
5
N.108/04/202710.5%3.333.3333.383.333383.333.335
6.716.666
6
N.108/05/202710.5%3.333.3333.354.167380.000.002
6.687.500
7
N.108/06/202710.5%3.333.3333.325.000376.666.669
6.658.333
8
N.108/07/202710.5%3.333.3333.295.833373.333.336
6.629.166
9
N.108/08/202710.5%3.333.3333.266.667370.000.003
6.600.000
10
N.108/09/202710.5%3.333.3333.237.500366.666.670
6.570.833
11
N.108/10/202710.5%3.333.3333.208.333363.333.337
6.541.666
12
N.108/11/202710.5%3.333.3333.179.167360.000.004
6.512.500
TỔNG CỘNG NĂM THỨ 1 (12 KỲ)39.999.99640.075.000360.000.00480.074.996

* Lưu ý: Bảng tính mang tính chất tham khảo dựa trên quy ước tính lãi ngân hàng. Số liệu thanh toán thực tế sẽ căn cứ vào hợp đồng tín dụng và khế ước nhận nợ chính thức.

Các cách trả nợ vay mua nhà

Ví dụ: vay 2 tỷ trong 20 năm, lãi 8%/năm 12 tháng đầu, sau đó 11%/năm.

Dư nợ giảm dần (gốc chia đều)

Trả kỳ đầu
21,7 triệu
Cao nhất / tháng
25,8 triệu
Tổng lãi
2,15 tỷ

Trả đều hàng tháng (gốc + lãi cố định)

Trả kỳ đầu
16,7 triệu
Cao nhất / tháng
20,5 triệu
Tổng lãi
2,88 tỷ

Ân hạn gốc (đầu kỳ chỉ trả lãi) — ân hạn 12 tháng

Trả kỳ đầu
13,3 triệu
Cao nhất / tháng
27,1 triệu
Tổng lãi
2,26 tỷ

Trả lãi hàng tháng, gốc cuối kỳ

Trả kỳ đầu
13,3 triệu
Cao nhất / tháng
2,02 tỷ
Tổng lãi
4,34 tỷ
  • Dư nợ giảm dần: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên số còn nợ nên tháng đầu trả nhiều nhất rồi giảm dần; tổng lãi thấp nhất.
  • Trả đều hàng tháng: gốc + lãi bằng nhau mỗi tháng (tính lại khi hết ưu đãi); dễ lo dòng tiền nhưng tổng lãi cao hơn.
  • Ân hạn gốc: những tháng đầu chỉ trả lãi, sau đó trả gốc đều; hợp khi chờ bán nhà cũ hay chờ dòng tiền.
  • Gốc cuối kỳ: chỉ trả lãi hàng tháng, gốc trả một lần cuối; tổng lãi cao nhất, thường dùng cho khoản vay ngắn.

Dành cho chuyên viên ngân hàng: xuất ảnh, PDF, Excel bảng lãi gửi khách

Chuyên viên tín dụng, chuyên viên ngân hàng có thể xuất bảng tính lãi vay ra ảnh, PDF hoặc Excel để gửi khách qua Zalo, email. Bảng xuất có đóng dấu chìm số điện thoại của bạn, kèm tên, chi nhánh, logo ngân hàng; khách đọc lịch trả nợ từng tháng và biết ngay gọi ai.

  • Ảnh bảng lãi: gửi nhanh qua Zalo, Messenger; có bản miễn phí đóng dấu ChuNhaDat.com.
  • PDF lịch trả nợ: in hoặc gửi email cho khách, đủ từng tháng gốc, lãi, dư nợ.
  • Excel bảng lãi: khách tự xem lại, chuyên viên chỉnh số khi cần.
  • Dấu chìm số điện thoại: SĐT của chuyên viên in chìm trên ảnh, PDF, Excel sau khi kích hoạt.

Lãi suất vay mua nhà mẫu theo ngân hàng

Số để tham khảo, không phải lãi ngân hàng cam kết. Lãi thật tùy hồ sơ, gói vay và thời điểm: hỏi rõ lãi ưu đãi, thời gian ưu đãi, biên độ thả nổi và phí trả trước hạn.

Logo VietinBank

VietinBank

Lãi ưu đãi
10.5% · 12 tháng
Sau ưu đãi
12%

Phí trả trước hạn: năm 1–2: 2% · năm 3: 1.5% · năm 4–5: 1% · từ năm 6: 0%

Logo Vietcombank

Vietcombank

Lãi ưu đãi
6.8% · 12 tháng
Sau ưu đãi
10.2%

Phí trả trước hạn: năm 1–3: 1.5% · năm 4–5: 1% · từ năm 6: 0%

Logo BIDV

BIDV

Lãi ưu đãi
7% · 12 tháng
Sau ưu đãi
10.5%

Phí trả trước hạn: năm 1–2: 2% · năm 3–4: 1% · từ năm 5: 0%

Logo Techcombank

Techcombank

Lãi ưu đãi
7.5% · 12 tháng
Sau ưu đãi
11.2%

Phí trả trước hạn: năm 1: 2.5% · năm 2–3: 1.5% · năm 4–5: 1% · từ năm 6: 0%

Logo VPBank

VPBank

Lãi ưu đãi
8.5% · 12 tháng
Sau ưu đãi
12.5%

Phí trả trước hạn: năm 1–2: 2.5% · năm 3–4: 1.5% · từ năm 5: 0.5%

Logo Agribank

Agribank

Lãi ưu đãi
7% · 12 tháng
Sau ưu đãi
10.5%

Phí trả trước hạn: năm 1–2: 1.5% · năm 3–4: 1% · từ năm 5: 0%

Logo ACB

ACB

Lãi ưu đãi
7.3% · 12 tháng
Sau ưu đãi
11%

Phí trả trước hạn: năm 1–2: 2% · năm 3–4: 1% · từ năm 5: 0%

Logo Eximbank

Eximbank

Lãi ưu đãi
7.5% · 12 tháng
Sau ưu đãi
11.5%

Phí trả trước hạn: năm 1–2: 2% · năm 3: 1.5% · từ năm 4: 0%

Logo NCB

NCB

Lãi ưu đãi
7.8% · 12 tháng
Sau ưu đãi
11.8%

Phí trả trước hạn: năm 1–2: 2% · năm 3–4: 1% · từ năm 5: 0%

Logo MBBank

MBBank

Lãi ưu đãi
7.2% · 12 tháng
Sau ưu đãi
10.8%

Phí trả trước hạn: năm 1–2: 2% · năm 3: 1% · từ năm 4: 0%